THÔNG BÁO NIÊM YẾT CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THỊ TRẤN TÂY ĐẰNG

26/11/2021 10:01

ỦY BAN NHÂN DÂN
THỊ TRẤN TÂY ĐẰNG

                                                                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                              

 

                                                                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

    Số 113/TB-UBND                           Tây Đằng, ngày 20 tháng 9 năm 2021

 

 

THÔNG BÁO

Niêm yết Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thị trấn Tây Đằng

(theo các Quyết định công bố của Thành phố Hà Nội)

...................................................

Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ); Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); căn cứ các quyết định của UBND Thành phố Hà Nội về công bố danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ; UBND thị trấn Tây Đằng công khai kết quả rà soát, tổng hợp TTHC đang thực hiện tại UBND thị trấn Tây Đằng đến thời điểm hiện nay như sau:

- Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền của UBND cấp phường theo Quyết định công bố của UBND Thành phố Hà Nội: 148 TTHC.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Nơi nhận:

- Thường trực HĐND; UBND TT;

- Lưu VP.

TM.ỦY BAN NHẬN DÂN TT

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

    Nguyễn Đại Hải

 

 

 

 

DANH MỤC

Các thủ tục hành chính rà soát năm 2021

STT

Lĩnh vực

QĐ công bố TTHC

Tên thủ tục hành chính

A

Giữ nguyên

1

DÂN SỐ (01 TT)

Quyết định số 3097/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

2

ĐẤT ĐAI (04 TT)

Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2020 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. (TTLT cấp huyện)

3

2. Cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất. (TTLT cấp huyện)

4

Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2018 của UBND Thành phố Hà Nội

3. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

5

4. Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp.

6

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  (5TT)

Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2020 của UBND Thành phố Hà Nội

1.Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

7

2. Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

8

3. Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

9

4. Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

10

5. Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

         

11

LAO ĐỘNG THÔNG BINH & XÃ HỘI (47TT)

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

1. Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

12

2. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp thành phố

13

3.Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

14

4. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc Thành phố

15

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

5. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc Thành phố

16

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

6. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

17

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

7. Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

18

8. Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

19

Quyết định số 4393/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

9. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

20

Quyết định số 4393/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

10. Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

21

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

11. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

22

Quyết định số 1898 QĐ/UBND ngày 19 tháng 04 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

12. Công nhận hộ nghèo, cận nghèo phát sinh trong năm

23

Quyết định số 1898 QĐ/UBND ngày 19 tháng 04 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

13. Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

24

14. Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

25

Quyết định số 1898 QĐ/UBND ngày 19 tháng 04 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

15. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

26

16. Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

27

17. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

28

18. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

29

Quyết định số 1898 QĐ/UBND ngày 19 tháng 04 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

19. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

30

20. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chia.

31

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

21 Xác nhận liệt sĩ

32

22. Xác nhận liệt sĩ đối với người thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

33

23. Xác nhận liệt sĩ đối với người không thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

34

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

24. Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

35

25. Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

36

26. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

37

27. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

38

28. Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

39

29. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

40

30. Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

41

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

31. Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

42

32. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

43

33. Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

44

34. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

45

35. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

46

36. Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

47

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

37. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

48

38. Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

49

Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018

39. Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

50

40. Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

51

41. Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

52

42. Giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

53

43. Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

54

44. Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

55

45. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

56

46. Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

57

47. Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

58

NỘI VỤ (05TT)

QĐ 5819/QĐ-UBND TP Hà Nội ngày 18/10/2019của UBND Thành phố Hà Nội

1. Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

59

2. Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

60

3. Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

61

4. Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

62

5. Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

63

TÍN NGƯỠNG VÀ TÔN GIÁO (10 TT)

Quyết định số 3831/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2018 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

64

2. Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

65

3. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

66

4. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

67

5. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

68

6. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

79

7. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

70

8. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

71

9. Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

72

10. Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

73

THANH TRA (4TT)

Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2021 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Tiếp công dân tại cấp xã

74

2. Xử lý đơn tại cấp xã

75

3. Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

76

4. Giải quyết tố cáo tại cấp xã

77

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (02TT)

Quyết định 116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020

1. Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

78

Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2018 của UBND Thành phố Hà Nội

2. Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

79

TƯ PHÁP – HỘ TỊCH (40TT)

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

80

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

2. Cấp bản sao từ sổ gốc

81

3. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

82

4. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

83

5. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung hủy bỏ hợp đồng giao dịch

84

6. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch

85

7. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực

86

8. Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

87

9. Chứng thực di chúc

88

10. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

89

11. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

90

12. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

91

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

13. Đăng ký khai sinh (Cấp 2; 3)

92

14. Đăng ký kết hôn (Cấp 2; 3)

93

15. Đăng ký nhận cha, mẹ, con

94

16. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

95

17. Đăng ký khai tử

96

18. Đăng ký khai sinh lưu động

97

19. Đăng ký kết hôn lưu động

98

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

20. Đăng ký khai tử lưu động

99

21. Đăng ký giám hộ (Cấp 2; 3)

100

22. Đăng ký chấm dứt giám hộ (Cấp 2; 3)

101

23. Thay đổi, cải chính bổ sung hộ tịch

102

24. Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Cấp 2; 3)

103

25. Đăng ký lại khai sinh

104

26. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

105

27. Đăng ký lại kết hôn (Cấp 2; 3)

106

28. Đăng ký lại khai tử

107

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

29. Công nhận hòa giải viên

108

30. Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

109

31. Thôi làm hòa giải viên

110

32. Thanh toán thù lao hòa giải viên

111

33. Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

112

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

34. Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm Y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (trường hợp trẻ có cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng có đăng ký thường trú trên địa bàn cấp huyện)

113

35. Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm Y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (trường hợp trẻ có cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng không có đăng ký thường trú mà chỉ có đăng ký tạm trú trên địa bàn cấp huyện)

114

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

36. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

115

37. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

116

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

38. Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

117

39. Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

118

Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của UBND Thành phố Hà Nội

40. Cấp bản sao trích lục hộ tịch (Cấp 2; 3; 4)

119

VĂN HÓA THÔNG TIN – TDTT (07TT)

Quyết định 1612/QĐ-UBND ngày 08/04/2021 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm.

120

2. Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

121

3. Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

122

4. Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng.

123

5. Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia tách thư viện đối với thư viện cộng đồng.

124

6. Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng.

125

7. Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

126

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (8TT)

QĐ 1367/QĐ-UBND TP HN ngày 03/4/2020

1. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nôi trồng thủy sản ban đầu

127

2. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng thiệt hại do dịch bệnh

128

3. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

129

QĐ 394/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của Hà Nội

4. Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm Nông nghiệp

130

Quyết định 1367/QĐ-UBND ngày 03/04/2020 của Hà Nội

5. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

131

Quyết định 1136/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND thành phố Hà Nội công bố danh mục TTHC lĩnh vực nông nghiệp và PTNT thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở NN & PTNT, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn TP Hà Nội.

6. Htrợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

132

7. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

133

8. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

134

DÂN TỘC(2TT)

Quyết định số 2733/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2018 của UBND Thành phố Hà Nội

1. Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

135

2. Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

136

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ( 10TT)

Quyết định 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

1. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

137

2. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

138

3. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật.

139

4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

140

5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

141

6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc thay đổi hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

142

7. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

143

8. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

144

9. Xoá giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

145

10 Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung.

146

TÀI CHÍNH

(01TT)

Quyết định số 2389/QĐ – UBND ngày 10/06/2020 của UBND thành phố Hà Nội

1. Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.

147

CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (2TT)

Quyết định số 2308/QĐ – UBND ngày 26/5/2021 của UBND thành phố Hà Nội

1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã

148

2. Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

B

Điều chỉnh, bổ sung (nội dung ): Không.

C

Bãi bỏ: Không.

D

Thêm mới: Không

Các Quyết định công bố Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội (tải file đính kèm):

1. Quyết định số 3831/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

2. Quyết định số 5819/QĐ-UBND ngày 18/10/2019

3. Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

4. Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 26/01/2021

5. Quyết định số 3097/QĐ-UBND ngày 10/6/2019

6. Quyết định số 6395/.QĐ-UBND ngày 23/11/2018

7. Quyết định số 4393/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

8. Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 19/4/2019

9. Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

10.Quyết định số 2433/QĐ-UBND ngày 15/6/2020

11. Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13/8/2019

12. Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 11/8/2020

13.Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 09/01/2020

14. Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 13/8/2018

15. Quyết định số 7130/QĐ-UBND ngày 17/12/2020

16. Quyết định số 2733/QĐ-UBND ngày 05/6/2017

17. Quyết định số 5820/QĐ-UBND ngày 18/10/2019

18. Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 20/01/2020

19. Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 03/4/2020

20. Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

21. Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

22. Quyết định 4713/QĐ-UBND ngày 20/10/2020